Sữa nước Ensure Gold Vigor 237ml

Nhà sản xuất Abbott
Mã sản phẩm :
Tags:

CÔNG DỤNG: 

Ensure Gold Vigor dạng lỏng là công thức dinh dưỡng đầy đủ và cân đối dạng lỏng dùng để thay thế hoàn toàn bữa ăn hoặc để bổ sung dinh dưỡng cho người lớn tuổi, người loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương, người có tăng chuyển hóa canxi và phốt pho.

Ensure Gold Vigor chứa hệ dưỡng chất SURE SYSTEM với:

  • Đầy đủ vitamin và khoáng chất thiết yếu, protein có giá trị sinh học cao giúp nhanh chóng phục hồi sức khỏe
  • Giàu cholin và các acid béo đơn chức không no (như acid oleic) giúp hỗ trợ não bộ khỏe mạnh.
  • Giàu MUFA, PUFA giúp hệ tim mạch khỏe mạnh.

Đặc biệt Ensure Gold Vigor chứa hệ dưỡng chất độc đáo CaltriusTM với hàm lượng cao canxi kết hợp với tỉ lệ hợp lý Vitamin D và phospho giúp xương khớp khỏe mạnh.

Với Ensure Gold Vigor, bạn đang được hưởng thụ những thành tựu khoa học mới nhất về dinh dưỡng.

Ensure Gold Vigor : ít lactose, không chứa transfat. Không dùng cho người bị galactose huyết. Không dùng cho trẻ dưới 4 tuổi. Không dùng đường tiêm.

Thành phần:

 Nước, Đường sucrose, Maltodextrin bắp, Canxi và Natri caseinat, Dầu đậu nành, Đạm đậu nành tinh chế, Dầu bắp, Kali citrat, Dầu canola, Canxi phosphat, Natri citrat, Magiê clorid, Magiê phosphat, hương vani, Canxi carbonat, Muối (natri clorid), Lecithin đậu nành, Cholin clorid, Vitamin C, Carrageenan, dl-alpha tocopheryl acetat, Kẽm sulfat, Sắt sulfat, Gôm gellan, Niacinamid, Canxi pantothenat, Mangan sulfat, Đồng sulfat, Vitamin A palmitat, Thiamin clorid hydroclorid, Pyridoxin hydroclorid, Riboflavin, Acid folic, Crôm clorid, Biotin, Natri molybdat, Kali iodid, Natri selenat, Phylloquinone, Vitamin D3 , Cyanocobalamin.

Thành phần Đơn vị Giá trị dinh dưỡng 
trên 237ml
Mức đáp ứng RNI của 230 ml dung dịch pha chuẩn (***)
Năng lượng kcal 220 -
Chất béo g 6 -
Acid béo chuyển đổi g 0 -
SFA g 1 -
PUFA g 3 -
MUFA g 2 -
Natri mg 290 -
Kali mg 500 -
Chất bột đường g 31 -
Chất đạm g 10 -

(*) Giá trị tối thiểu trong thời gian lưu hành phải ≥ 80% giá trị này. 
(**) Đối với nam giới 19-60 tuổi.

Các Vitamin và Khoáng chất:

Thành phần Đơn vị Giá trị dinh dưỡng 
trên 237ml
Mức đáp ứng RNI của 230 ml dung dịch pha chuẩn (***)
Vitamin A mcg-RE 375 62,50%
Vitamin D mcg 5,0 50,00%
Vitamin E mg α-TE 14 140,00%
Vitamin C mg 42 93,33%
Vitamin K mcg 40 61,54%
Vitamin B1 mg 0,38 31,67%
Vitamin B2 mg 0,43 33,08%
Vitamin B6 mg 0,50 29,41%
Vitamin B12 mcg 1,8 75,00%
Niacin mg-NE 6,9 31,25%
Folate mg 120 30,00%
Cholin mg 110 -
Biotin mcg 75 250,00%
Acid Pantothenic mg 2,5 50,00%
Canxi mg 500 50,00%
Phospho mg 250 20,83%
Iod mcg 38 29,23%
Sắt mg 4,5 32,14%
Clo mg 340 -
Magiê mg 100 38,46%
Mangan mg 1,2 -
Kẽm mg 6,0 85,71%
Đồng mg 0,50 -
Selen mcg 18 52,94%
Crôm mcg 30 -
Molybden mcg 38 -

Hướng dẫn sử dụng:

Dùng trước hạn sử dụng in ở đáy chai, lắc kỹ trước khi dùng.

Khi sử dụng Ensure Gold Vigor dưới sự giám sát y tế của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn

Dùng nuôi ăn qua ống thông:

 Theo hướng dẫn của bác sĩ/chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng và thể tích phải được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và độ dung nạp của bệnh nhân. Phải cẩn thận để tránh nhiễm khuẩn trong quá trình nuôi ăn qua ống thông.


 

BẢO QUẢN:

Ở nhiệt độ phòng. Khi đã mở, phải sử dụng ngay, phần chưa sử dụng phải đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Mức đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị hàng ngày (RIN) của Ensure Gold ít ngọt hương Vani

 

Tên Mức đáp ứng RIN/53.g bột
trẻ 7-9 tuổi nam 10-18 tuổi nam 19-60 tuổi nam>60 tuổi nữ 10-18 tuổi nữ 19-60 tuổi nam>60 tuổi phụ nữ có thai phụ nữ cho con bú
Vitamin A 48.42% 40.35% 40.35% 40.35% 48.42% 48.42%/ 40.35% 30.26% 28.48%
Vitamin D3 51.11% 51.11% 25.56% 17.04% 51.11% 25.56% 17.04% 51.11% 51.11%
Vitamin E 60.46% 32.56% 35.27% 35.27% 35.27% 35.27% 35.27% 35.27% 23.51%
Vitamin K1 78.46% 32.47% 31.92% - 37.66%/ 36.92% - 36.92% 36.92%
Vitamin C 83.01% 44.70% 41.50% 44.50% 44.70% 41.50% 41.50% 36.32% 30.58%
Acid Folic 39.63% 29.72% 29.72% 29.72% 29.72% 29.72% 29.72% 19.82% 23.78%
Vitamin B1 50.21% 37.66% 37.66% 37.66% 41.08% 37.66% 41.08% 32.28% 30.13%
Vitamin B2 53.80% 37.25% 37.25% 37.25% 48.42% 44.02% 44.02% 34.59% 30.26%
Vitamin B6 53.80% 41.38% 31.65% 31.65% 44.83% 35.87% 35.87% 28.32% 26.90%
Vitamin B12 44.83%/ 33.63% 33.63% 33.63% 33.63% 33.63% 33.63% 31.04% 28.82%
Niacin 22.42% 16.81% 16.81% 16.81% 16.81% 19.21% 19.21% 14.94% 15.82%
Canxi 34.28% 23.99% 23.99% 23.99% 23.99% 23.99% 23.99% 23.99% 23.99%
Phốt pho 25.18% 10.07% 17.98% 17.98% 10.07% 17.98% 17.98% 17.98% 17.98%
Magiê 41.96% 16.14% 20.47% 20.47% 17.49% 20.47% 20.47% 20.47% 16.79%
Sắt 18.08% 8.57% 11.76% - 4.94% 5.49% 14.25% 3.64% -
Kẽm 45.15% 26.07% 36.12% 51.60% 32.42% 51.60% 51.60% - -
Iốt 38.26% 22.95% 22.95% - 22.95% 22.95% - 17.22%/ 17.22%/
Selen 56.36% 36.99% 34.81% 35.87% 45.52% 45.52% 47.34% 39.45% 28.18%

Sản xuất tại Hoa Kỳ bởi Abbott Nutrition:


Abbott Laboratories, Columbus, Ohio, 43219 3034, U.S. A